Tủ khung, tủ module, tủ MSB

Giá bán: Liên hệ

Tủ khung – Tủ module có tên tiếng Anh là “modular enclosure” hoặc “combinable enclosure”, hay còn gọi là tủ MSB là hệ thống gồm nhiều tủ ghép lại với nhau thành một modul

Tủ khung – Tủ module có tên tiếng Anh là “modular enclosure” hoặc “combinable enclosure”, hay còn gọi là tủ MSB là hệ thống gồm nhiều tủ ghép lại với nhau thành một modul

– Tủ điện phân phối tổng (MSB) được sử dụng trong các mạng điện hạ thế và là thành phần quan trọng nhất trong mạng phân phối điện.

– Tủ điện MSB được lắp đặt tại phòng kỹ thuật điện tổng của các công trình công nghiệp như nhà máy, xưởng công nghiệp, trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng,
chung cư, bệnh viện, trường học, cảng, sân bay….

– Tủ điện MSB do HAHUCO sản xuất được thiết kế module hoá, gồm nhiều ngăn, mỗi ngăn theo một chức năng riêng biệt như : ngăn chưa ACB hoặc MCCB tổng, ngăn chứa MCCB tải, ngăn chứa thanh đồng, ngăn đo đếm chống tổn thất….

Tủ khung, tủ module, tủ MSB

Ứng dụng của tủ khung :

– Ứng dụng: tủ module thường được trang bị cho các nhà máy công nghiệp nhẹ, khu đô thị, các tòa nhà cao tầng, khách sạn và khu dân cư tập trung.

– Kích thước gọn nhỏ, linh hoạt: các thiết bị đóng cắt sử dụng cho loại tủ này đều có môi trường cách điện bằng khí SF6 chất lượng hoặc chân không lên đây là loại tủ có kích thước rất nhỏ co với các loại tủ trung thế hiện nay. Mỗi tủ khác nhau có những chức năng riêng biệt và linh hoạt để dễ dàng ghép nối và có thể lắp đặt ở nhiều dạng địa hình khác nhau như trong nhà, trong tủ Kiosk…

– Tiêu chuẩn và module hóa: Tất cả các loại tủ của gian sản phẩm này được tiêu chuẩn hóa để dẽ dàng cho khâu dặt hàng và lựa chọn sản phẩm. Các module rất đa dạng và được công ty chúng tôi thiết kế thành các tiêu chuẩn tủ sau: Module cầu dao đầu vào, module cầu chì, máy cắt, …

Kích thước tủ khung – tủ module

– Chiều rộng phổ biến: 600 ÷ 800mm có thể mở rộng bằng việc ghép nhiều module.
– Chiều cao phổ biến: 1600 ÷ 2300mm
– Chiều sâu phổ biến: 400 ÷ 1000mm
– Độ dày vật liệu phổ biến:1.5mm, 2.0mm, 2.5mm
– Màu sắc phổ biến: Kem, xám, cam hoặc màu của vật liệu

Dưới đây là một số quy cách tủ khung thông dụng (các quy cách khác theo yêu cầu của khách hàng):

Ghi chú:
– Chiều cao tủ đã bao gồm chiều cao chân tủ. Chiều cao chân tủ mặc định là 100mm. Các yêu cầu khác phải được chỉ rõ: chiều cao chân xx khi gửi yêu cầu
– Tủ chỉ có một lớp cửa (không bao gồm mặt nạ / cửa phụ / mặt che thiết bị). Tủ có 2 lớp cửa theo yêu cầu vui lòng ghi rõ: 2 lớp cửa khi gửi yêu cầu Thông tin yêu cầu: Mã sản phẩm x Độ dày T + Vật liệu, hoàn thiện. Ví dụ: TKM-200-080-050 x 2.0 Sơn tĩnh điện màu kem nhăn / Inox (2 lớp cửa, panel di động, có mái che cao xx …)

Tên sản phẩmMã sản phẩmCao H (mm)Ngang W (mm)Sâu W (mm)Độ dày T (mm)
Tủ khungTKM-160-060-04016006004001.5 – 2.0
Tủ khungTKM-160-060-04516006004501.5 – 2.0
Tủ khungTKM-160-060-05016006005001.5 – 2.0
Tủ khungTKM-160-060-06016006006001.5 – 2.0
Tủ khungTKM-160-080-04016008004001.5 – 2.0
Tủ khungTKM-160-080-05016008005001.5 – 2.0
Tủ khungTKM-160-080-06016008006001.5 – 2.0
Tủ khungTKM-160-080-07016008007001.5 – 2.0
Tủ khungTKM-160-080-08016008008001.5 – 2.0
Tủ khungTKM-180-060-04018006004001.5 – 2.0
Tủ khungTKM-180-060-05018006005001.5 – 2.0
Tủ khungTKM-180-060-06018006006001.5 – 2.0
Tủ khungTKM-180-060-07018006007001.5 – 2.0
Tủ khungTKM-180-060-08018006008001.5 – 2.0
Tủ khungTKM-180-080-04018008004001.5 – 2.0
Tủ khungTKM-180-080-05018008005001.5 – 2.0
Tủ khungTKM-180-080-06018008006001.5 – 2.0
Tủ khungTKM-180-080-07018008007001.5 – 2.0
Tủ khungTKM-180-080-08018008008001.5 – 2.0
Tủ khungTKM-200-080-05020008005002.0
Tủ khungTKM-200-080-06020008006002.0
Tủ khungTKM-200-080-07020008007002.0
Tủ khungTKM-200-080-08020008008002.0
Tủ khungTKM-200-080-100200080010002.0
Tủ khungTKM-230-080-05023008005002.0
Tủ khungTKM-230-080-06023008006002.0
Tủ khungTKM-230-080-07023008007002.0
Tủ khungTKM-230-080-08023008008002.0
Tủ khungTKM-230-080-100230080010002.0